固定観念(こていかんねん)(định kiến) Danh từ 例句:固定観念にとらわれずに考えてみよう。(こていかんねんにとらわれずにかんがえてみよう。)(Hãy thử suy nghĩ mà không bị định kiến chi phối.)、彼は固定観念が強く、新しいやり方を受け入れない。(かれはこていかんねんがつよく、あたらしいやりかたをうけいれない。)(Anh ấy có định kiến nặng nên không chấp nhận cách làm mới.)