図表(ずひょう)(biểu đồ) Danh từ 例句:報告書に図表を入れて、数の変化が一目で分かるようにした。(ほうこくしょにずひょうをいれて、かずのへんかがひとめでわかるようにした。)(Tôi đưa biểu đồ vào báo cáo để có thể nhìn một cái là thấy ngay sự thay đổi của các con số.)、この図表を見ると、売り上げの推移がよく分かる。(このずひょうをみると、うりあげのすいいがよくわかる。)(Nhìn vào sơ đồ này, bạn có thể hiểu rõ xu hướng doanh số.)