団体(だんたい)(nhóm/tổ chức) Danh từ 例句:その団体には学生が多い。(そのだんたいにはがくせいがおおい。)(Trong nhóm đó có nhiều sinh viên.)、この団体は地域でボランティア活動をしている。(このだんたいはちいきでぼらんてぃあかつどうをしている。)(To chuc nay lam hoat dong tinh nguyen o dia phuong.)