回覧(かいらん)(chuyển tay) Danh từ 例句:文書を回覧したが、念のため要点もメールで送った。(ぶんしょをかいらんしたが、ねんのためようてんもめーるでおくった。)(Tôi đã chuyển tay tài liệu rồi, nhưng để chắc chắn, tôi cũng gửi các ý chính qua email.)