噛む(かむ)(cắn) Động từ nhóm 1 例句:犬が靴を噛んでしまい、ちょっと困りました。(いぬがくつをかんでしまい、ちょっとこまりました。)(Con chó cắn giày, tôi hơi khó xử.)、よく噛んで食べてください。(よくかんでたべてください。)(Hãy cắn kỹ rồi hãy ăn.) 易混:齧る(かじる) ↔ 噛む(かむ)(Cả hai đều liên quan đến cắn, nhưng cách dùng khác nhau/かじる=gặm,cắn từng chút; cũng nghĩa 'biết sơ qua' (骨を齧る,統計を少し齧る)/かむ=cắn,nhai; cũng nghĩa 'giải thích cho dễ hiểu' (パンを噛む,噛んで説明する).)
ます形: 噛みます、ません: 噛みません、ました: 噛みました、ませんでした: 噛みませんでした、て形: 噛んで、た形: 噛んだ、ない形: 噛まない、なかった: 噛まなかった、ば形: 噛めば、可能形: 噛める、命令形: 噛め、意向形: 噛もう、受身形: 噛まれる、使役形: 噛ませる、使役受身形: 噛ませられる