噂(うわさ)(tin đồn) Danh từ 例句:その噂はすぐに広まり、みんながその話題で盛り上がった。(そのうわさはすぐにひろまり、みんながそのわだいでもりあがった。)(Tin đồn đó lan rất nhanh, ai cũng hào hứng bàn tán về chuyện đó.)