嗜好(しこう)(sở thích) Danh từ 例句:嗜好は人によって違うので、いくつかの選択肢を用意した。(しこうはひとによってちがうので、いくつかのせんたくしをよういした。)(Vì sở thích mỗi người mỗi khác nên tôi đã chuẩn bị vài lựa chọn.)