営業部(えいぎょうぶ)(phong kinh doanh) Danh từ 例句:営業部は今月、新しいキャンペーンを開始しました。(えいぎょうぶはこんげつ、あたらしいキャンペーンをかいししました。)(Phòng kinh doanh đã bắt đầu chiến dịch mới trong tháng này.)