商品(しょうひん)(hàng hóa) Danh từ 例句:この店では新しい商品を売っていて、どれも魅力的なデザインです。(このみせではあたらしいしょうひんをうっていて、どれもみりょくてきなデザインです。)(Cửa hàng này đang bán hàng hoa mới, món nào cũng có thiết kế hấp dẫn.)