呼吸(こきゅう)(hô hấp) Danh từ 例句:深呼吸をしてリラックスしたら、その後、気分がすっきりしました。(しんこきゅうをしてりらっくすしたら、そのご、きぶんがすっきりしました。)(Tôi hít thở sâu để thư giãn, rồi sau đó thấy tinh thần sảng khoái hơn.)