周期(しゅうき)(chu kỳ/thời kỳ) Danh từ 例句:この機械は一定の周期で点検が必要だ。(このきかいはいっていのしゅうきでてんけんがひつようだ。)(Máy này cần được kiểm tra theo một chu kỳ cố định.)、景気には周期があると言われている。(けいきにはしゅうきがあるといわれている。)(Người ta nói nền kinh tế có một thời kỳ lặp lại.)