吹雪(ふぶき)(bão tuyết) Danh từ 例句:吹雪で前が見えなくなったので、車を止めて待った。(ふぶきでまえがみえなくなったので、くるまをとめてまった。)(Vì bão tuyết nên tôi không nhìn rõ phía trước, nên tôi dừng xe lại và chờ.)