向かい(むかい)(đối diện) Danh từ 例句:駅の向かいにコンビニがあります。(えきのむかいにこんびにがあります。)(Đối diện nhà ga có một cửa hàng tiện lợi.)、向かいの席に座って話しましょう。(むかいのせきにすわってはなしましょう。)(Hãy ngồi đối diện nhau và nói chuyện nhé.)