吐き気(はきけ)(buồn nôn) Danh từ 例句:朝から吐き気がして、何も食べられなかった。(あさからはきけがして、なにもたべられなかった。)(Từ sáng tôi đã thấy buồn nôn nên không ăn được gì cả.)、乗り物に酔って吐き気がした。(のりものによってはきけがした。)(Tôi bị say xe nên cảm thấy muốn nôn.)