名残(なごり)(dư âm) Danh từ 例句:別れた後も、旅の名残がしばらく心に残った。(わかれたあとも、たびのなごりがしばらくこころにのこった。)(Ngay cả sau khi chia tay, dư âm của chuyến đi vẫn còn đọng lại trong lòng tôi một thời gian.)