名刺(めいし)(danh thiếp) Danh từ 例句:名刺を交換しましたが、相手の名前をすぐに覚えるのは難しかったです。(めいしをこうかんしましたが、あいてのなまえをすぐにおぼえるのはむずかしかったです。)(Chúng tôi trao đổi danh thiếp, nhưng để nhớ ngay tên đối phương thì hơi khó.)