同感(どうかん)(đồng ý) Danh từ 例句:同感だと言うだけでは話が進まないので、どの点に賛成なのかも伝えた。(どうかんだというだけでははなしがすすまないので、どのてんにさんせいなのかもつたえた。)(Chỉ nói “tôi đồng ý” thì cuộc nói chuyện không tiến triển, nên tôi cũng nói rõ mình tán thành điểm nào.)