各自(かくじ)(mỗi người/mỗi bên) Danh từ 例句:資料は各自で用意してください。(しりょうはかくじでよういしてください。)(Vui lòng mỗi người tự chuẩn bị tài liệu.)、意見は各自で違います。(いけんはかくじでちがいます。)(Ý kiến của mỗi người đều khác nhau.)