可決(かけつ)(thông qua) Danh từ 例句:予算案は多数決で可決され、次の手続きに進んだ。(よさんあんはたすうけつでかけつされ、つぎのてつづきにすすんだ。)(Dự thảo ngân sách đã được thông qua bằng đa số phiếu và chuyển sang thủ tục tiếp theo.)、その法案は委員会で可決された。(そのほうあんはいいんかいでかけつされた。)(Dự luật đó đã được thông qua tại ủy ban.)