只管(ひたすら)(chỉ một mực/miệt mài) Trạng từ 例句:余計な寄り道はせず、只管歩いて目的地に向かった。(よけいなよりみちはせず、ひたすらあるいてもくてきちにむかった。)(Tôi không đi đường vòng, cứ đi thẳng một mạch về phía điểm đến.)、彼は成功を信じて、只管努力を続けた。(かれはせいこうをしんじて、ひたすらどりょくをつづけた。)(Anh ấy tin rằng mình sẽ thành công và miệt mài tiếp tục nỗ lực.)