受験生(じゅけんせい)(thí sinh) Danh từ 例句:受験生は体調管理が大事なので、睡眠を優先した。(じゅけんせいはたいちょうかんりがだいじなので、すいみんをゆうせんした。)(Vì việc quản lý sức khỏe rất quan trọng đối với thí sinh, nên tôi đã ưu tiên giấc ngủ.)