受取(うけとり)(việc nhận) Danh từ 例句:荷物の受取は、平日の夜でもできます。(にもつのうけとりは、へいじつのよるでもできます。)(Việc nhận bưu kiện có thể làm được cả vào buổi tối các ngày trong tuần.)、受取のサインをしてから、書類を渡した。(うけとりのさいんをしてから、しょるいをわたした。)(Sau khi ký xác nhận đã nhận, tôi đưa các giấy tờ cho người đó.)