収支(しゅうし)(thu chi) Danh từ 例句:収支が合っているように見えても、将来の固定費や変動要因を考えないと破綻する。(しゅうしがあっているようにみえても、しょうらいのこていひやへんどうよういんをかんがえないとはたんする。)(Dù thu chi có vẻ cân bằng, nếu không tính đến chi phí cố định và các yếu tố biến động trong tương lai thì cuối cùng cũng sẽ đổ vỡ.)