反面(はんめん)(mặt khác) Danh từ 例句:自動化は便利な反面、確認をしないとミスが増える。(じどうかはべんりなはんめん、かくにんをしないとミスがふえる。)(Tự động hóa thì tiện, nhưng mặt khác nếu không kiểm tra thì lỗi sẽ tăng.)