反撃(はんげき)(phản công) Danh từ 例句:批判への反撃に終始すると本質を見失うので、まず事実誤認を正し、次に改善策を提示した。(ひはんへのはんげきにしゅうしするとほんしつをみうしなうので、まずじじつごにんをただし、つぎにかいぜんさくをていじした。)(Nếu chỉ chăm chăm phản công lại những lời chỉ trích, ta sẽ mất đi bản chất của vấn đề, nên tôi đã sửa các sai sót về sự thật trước rồi mới đưa ra biện pháp cải thiện.)