双方(そうほう)(hai bên) Danh từ 例句:双方が合意しない限り、契約は進まない。(そうほうがごういしないかぎり、けいやくはすすまない。)(Chừng nào hai bên chưa đồng ý, hợp đồng sẽ không thể tiến hành.)