参考資料(さんこうしりょう)(tài liệu tham khảo) Danh từ 例句:参考資料を先に読んでおくと、会議が早く進む。(さんこうしりょうをさきによんでおくと、かいぎがはやくすすむ。)(Nếu đọc tài liệu tham khảo trước thì cuộc họp sẽ diễn ra nhanh hơn.)