医学(いがく)(y học) Danh từ 例句:医学の進歩で、新しい治療法が生まれました。(いがくのしんぽで、あたらしいちりょうほうがうまれました。)(Nhờ tiến bộ y học, các phương pháp điều trị mới đã được phát triển.)