区画(くかく)(phân chia khu vực) Danh từ 例句:駐車場は区画ごとに番号が付いている。(ちゅうしゃじょうはくかくごとにばんごうがついている。)(Bãi đỗ xe được đánh số theo từng khu vực.)、この土地は区画整理の対象になっている。(このとちはくかくせいりのたいしょうになっている。)(Khu đất này thuộc diện chỉnh trang và phân lô.)