区切り(くぎり)(điểm ngắt/ranh giới) Danh từ 例句:仕事に区切りがついたら、休憩しよう。(しごとにくぎりがついたら、きゅうけいしよう。)(Khi công việc đến điểm ngắt thì mình nghỉ một lát nhé.)、この文章は、区切りを入れると読みやすくなる。(このぶんしょうは、くぎりをいれるとよみやすくなる。)(Đoạn văn này sẽ dễ đọc hơn nếu thêm điểm ngắt.)