包み(つつみ)(gói bọc/kiện hàng) Danh từ 例句:この包みはきれいだから、そのまま渡しても大丈夫です。(このつつみはきれいだから、そのままわたしてもだいじょうぶです。)(Gói bọc này đẹp nên đưa nguyên như vậy cũng được.)、机の上に小さな包みが置いてありました。(つくえのうえにちいさなつつみがおいてありました。)(Trên bàn có một kiện hàng nhỏ.)