勝ち(かち)(chiến thắng) Danh từ 例句:この試合は勝ちを確信していますが、油断せず最後まで全力で戦います。(このしあいはかちをかくしんしていますが、ゆだんせずさいごまでぜんりょくでたたかいます。)(Tôi tin chắc sẽ giành chiến thắng trong trận đấu này, nhưng tôi sẽ không chủ quan và sẽ chiến đấu hết mình đến cuối cùng.)