動員(どういん)(huy động) Danh từ 例句:人員を動員する前に役割と指揮系統を決めないと、人が増えても混乱が増える。(じんいんをどういんするまえにやくわりとしきけいとうをきめないと、ひとがふえてもこんらんがふえる。)(Trước khi huy động nhân sự, nếu không quyết định vai trò và hệ thống chỉ huy thì dù thêm người cũng chỉ càng rối.)