勇気(ゆうき)(dũng khí) Danh từ 例句:勇気を出して提案したら、意外とすぐ受け入れられた。(ゆうきをだしてていあんしたら、いがいとすぐうけいれられた。)(Tôi lấy dũng khí đưa ra đề xuất và bất ngờ là được chấp nhận ngay.)