効力(こうりょく)(tác dụng/hiệu lực) Danh từ 例句:この薬は効力が強いので、用量を守ってください。(このくすりはこうりょくがつよいので、ようりょうをまもってください。)(Thuốc này có tác dụng mạnh nên hãy dùng đúng liều lượng.)、この契約は来月から効力を持ちます。(このけいやくはらいげつからこうりょくをもちます。)(Hợp đồng này sẽ có hiệu lực từ tháng sau.)