労働(ろうどう)(lao động) Danh từ 例句:労働時間を減らして、家族と過ごす時間を増やしたい。(ろうどうじかんをへらして、かぞくとすごすじかんをふやしたい。)(Tôi muốn giảm giờ lao động và dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.)