前提(ぜんてい)(giả định/tiền đề) Danh từ 例句:前提が違うと結論も変わるので、条件を先にそろえた。(ぜんていがちがうとけつろんもかわるので、じょうけんをさきにそろえた。)(Vì giả định khác nhau sẽ dẫn đến kết luận khác nhau nên tôi đã thống nhất các điều kiện trước.)、この計画は、資金が十分にあることが前提だ。(このけいかくは、しきんがじゅうぶんにあることがぜんていだ。)(Kế hoạch này dựa trên tiền đề là có đủ vốn.)