前例(ぜんれい)(tiền lệ) Danh từ 例句:前例がないからといって、すぐに無理だと決めない。(ぜんれいがないからといって、すぐにむりだときめない。)(Chỉ vì không có tiền lệ cũng đừng vội kết luận là không thể.)