制作(せいさく)(sản xuất/sáng tạo) Danh từ 例句:動画の制作は外部に頼み、社内は企画に集中した。(どうがのせいさくはがいぶにたのみ、しゃないはきかくにしゅうちゅうした。)(Việc sản xuất video được giao cho bên ngoài, còn trong công ty thì tập trung vào khâu lên kế hoạch.)、彼は新しいキャラクターの制作に取り組んでいる。(かれはあたらしいきゃらくたーのせいさくにとりくんでいる。)(Anh ấy đang thực hiện việc sáng tạo một nhân vật mới.)