利益(りえき)(lợi nhuận/lợi ích) Danh từ 例句:この会社は昨年度、利益を上げました。(このかいしゃはさくねんど、りえきをあげました。)(Công ty này năm ngoái đã có lợi nhuận.)、この制度は利用者に利益があります。(このせいどはりようしゃにりえきがあります。)(Chế độ này mang lại lợi ích cho người dùng.)