利用者(りようしゃ)(người dùng) Danh từ 例句:この駅は1日に多くの利用者が利用し、混雑する時間帯もあります。(このえきはいちにちにおおくのりようしゃがりようし、こんざつするじかんたいもあります。)(Nhà ga này mỗi ngày có nhiều người dùng sử dụng, và cũng có khung giờ đông đúc.)