別荘(べっそう)(nhà nghỉ dưỡng) Danh từ 例句:夏休みに家族で別荘へ行った。(なつやすみにかぞくでべっそうへいった。)(Kỳ nghỉ hè, tôi cùng gia đình đến nhà nghỉ dưỡng.)