別々(べつべつ)(riêng biệt) Trạng từ 例句:参加者は別々に到着するので、集合場所と連絡手段を決めておいた。(さんかしゃはべつべつにとうちゃくするので、しゅうごうばしょとれんらくしゅだんをきめておいた。)(Vì người tham gia sẽ đến riêng lẻ nên tôi đã quyết định trước địa điểm tập trung và cách liên lạc.)