初旬(しょじゅん)(mười ngày đầu tháng) Danh từ 例句:来月初旬に仕様を確定し、その後に実装へ移る予定だ。(らいげつしょじゅんにしようをかくていし、そのごにじっそうへうつるよていだ。)(Trong mười ngày đầu tháng tới, chúng tôi sẽ chốt thông số kỹ thuật rồi chuyển sang triển khai.)