切れ目(きれめ)(điểm ngắt/quãng) Danh từ 例句:話の切れ目で、少し休憩しましょう。(はなしのきれめで、すこしきゅうけいしましょう。)(Nhân lúc câu chuyện ngắt quãng, mình nghỉ một chút nhé.)、ロープの切れ目を見つけて、すぐに交換した。(ろーぷのきれめをみつけて、すぐにこうかんした。)(Tôi phát hiện điểm đứt của sợi dây và thay ngay lập tức.)