出展(しゅってん)(trưng bày/tham gia triển lãm) Danh từ 例句:今年は写真展に出展する予定だ。(ことしはしゃしんてんにしゅってんするよていだ。)(Năm nay tôi dự định tham gia triển lãm ảnh.)、新作を国際見本市に出展した。(しんさくをこくさいみほんいちにしゅってんした。)(Tôi đã trưng bày tác phẩm mới tại hội chợ quốc tế.)