凡そ(おおよそ)(khoảng/đại khái) Trạng từ 例句:駅まで凡そ10分かかります。(えきまでおおよそじゅっぷんかかります。)(Đến ga mất khoảng 10 phút.)、参加者は凡そ100人でした。(さんかしゃはおおよそひゃくにんでした。)(Có khoảng 100 người tham gia.)