凌ぐ(しのぐ)(vượt qua/chịu đựng) Động từ nhóm 1 例句:資金難を凌ぐために、しばらく支出を減らした。(しきんなんをしのぐために、しばらくししゅつをへらした。)(Để vượt qua giai đoạn khó khăn về tài chính, tôi đã giảm chi tiêu một thời gian.)、彼は厳しい批判を凌いで、最後まで自分の方針を貫いた。(かれはきびしいひはんをしのいで、さいごまでじぶんのほうしんをつらぬいた。)(Anh ấy chịu đựng những lời chỉ trích gay gắt và kiên định với đường lối của mình đến cùng.)
ます形: 凌ぎます、ません: 凌ぎません、ました: 凌ぎました、ませんでした: 凌ぎませんでした、て形: 凌いで、た形: 凌いだ、ない形: 凌がない、なかった: 凌がなかった、ば形: 凌げば、可能形: 凌げる、命令形: 凌げ、意向形: 凌ごう、受身形: 凌がれる、使役形: 凌がせる、使役受身形: 凌がせられる