内心(ないしん)(trong lòng) Danh từ 例句:彼は内心、失敗するかもしれないと思っていた。(かれはないしん、しっぱいするかもしれないとおもっていた。)(Trong lòng, anh ấy nghĩ có lẽ mình sẽ thất bại.)