公然(こうぜん)(công khai) Trạng từ 例句:規則に反すると分かっていながら公然と続ければ、組織の信頼は一気に崩れる。(きそくにはんするとわかっていながらこうぜんとつづければ、そしきのしんらいはいっきにくずれる。)(Nếu vẫn tiếp tục làm công khai dù biết là vi phạm quy tắc, lòng tin vào tổ chức sẽ sụp đổ ngay lập tức.)